<
Trang chủ » Tra từ
door  
[dɔ:]
danh từ
  • cửa, cửa ra vào (nhà, xe ô tô...)
cửa trước
cửa bên hông
cửa sau
cửa có bản lề/cửa kéo/cửa quay
đập cửa ầm ầm
mở/đóng/khép/khoá/cài then cửa
ô tô du lịch có bốn cửa
  • phương tiện để có được cái gì hoặc đạt được cái gì; cửa ngõ, con đường
con đường dẫn đến thành công
      • từ nhà này sang nhà khác
cuộc đi thắm mất khoảng một giờ, đi từng nhà một
anh ta đi từng nhà bán các bộ bách khoa toàn thư
người đi từng nhà bán hàng
      • ở cách đây một hai nhà
chi nhánh khác của chúng tôi chỉ cách đây vài nhà phía dưới con đường này
      • bên ngưỡng cửa của thần chết, hấp hối, gần chết
      • đổ lỗi cho ai, quy tội cho ai
công ty dứt khoát phải chịu trách nhiệm về tai hoạ này
      • có thể quy cho ai
anh phải chịu trách nhiệm về lỗi đó, lỗi đổ lên đầu anh
      • ở ngay sát vách, ở nhà bên cạnh, ở buồng bên cạnh
      • sang nhà bên cạnh vay ít sữa
họ ở bên cạnh thư viện
sát vách chúng tôi có một cặp vợ chồng từ Mỹ về
      • gần như, hầu như
tôi e rằng hầu như chúng ta không thể đến đó đúng giờ
những ý nghĩ như thế gần như là điên rồ
      • đứng ở cửa (để thu vé, hướng dẫn...)
      • ở ngoài, không ở nhà; ở ngoài trời
ăn/ngủ/đi dạo ở ngoài trời
đi ra ngoài, đi chơi vắng không ở nhà
chơi ở ngoài trời
      • đuổi ai ra khỏi cửa
      • tiễn ai ra tận cửa
      • đóng sập cửa lại trước mặt ai, không thèm tiếp ai
      • đuổi ai ra khỏi cửa
      • họp kín, xử kín
      • trong nhà; ở nhà
      • bén mảng đến nhà ai
      • sự thuận lợi khi bắt đầu làm việc gì
      • vừa đủ tiền để trang trải chứ không dư
      • để ngỏ, vẫn còn khả năng thương thuyết
      • mất trâu mới lo làm chuồng
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt