<
Trang chủ » Tra từ
done  
[dʌn]
động tính từ quá khứ của do
tính từ
  • (về thức ăn) nấu chín
súc thịt nấu chưa chín hẳn
  • có thể chấp nhận về mặt xã hội
hút thuốc là trong khi chờ thức ăn là điều không thể chấp nhận được
      • là việc cần phải làm
      • không còn làm việc gì hoặc có liên quan đến ai/cái gì; bỏ đi, thôi đi
chúng ta hãy dành thêm nửa giờ nữa để quét sơn, cho nó xong đi
      • hoàn toàn kết thúc
mối quan hệ giữa họ với nhau đã tan rã và hoàn toàn chấm dứt
      • cái gì đã làm thì không thay đổi được nữa; bút sa gà chết
thán từ
  • (dùng để cho thấy mình chấp nhận một đề nghị) xong!
I'll give you 8500 for the car - Done !
Tôi sẽ trả anh 8500 pao tiền chiếc xe ô tô ấy - Xong!
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt