<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
doing  
['du:iη]
danh từ
  • sự làm (việc gì...)
nói và làm khác nhau xa
  • ( số nhiều) việc làm, hành động, hành vi
đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
tôi đã nghe nói nhiều về những việc làm của anh
  • ( số nhiều) biến cố; đình đám, tiệc tùng, hội hè
những biến cố lớn ở vùng Ban-căng
ở toà thị chính có tiệc tùng lớn
  • ( số nhiều) (từ lóng) những cái phụ thuộc, những thứ cần đến
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt