<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
doigt  
danh từ giống đực
  • ngón, ngón tay
ngón chân
véo bằng ngón tay
ngón tay út
dấu tay
kẹp trong các ngón tay
có thể đếm trên đầu ngón tay
các ngón găng tay
  • ngón chân (động vật)
  • bề ngang ngón tay
cái váy ngắn mất hai bề ngang ngón tay
  • (kỹ thuật) ngón, tay lật, tay gạt
      • rất gần, sát cạnh
viên đạn xuyên vào sát cạnh tim
      • suýt chết
      • răm rắp
      • điều khiển bắt theo răm rắp
      • nhiều tài trí; rất hóm hỉnh, rất dí dỏm
      • chơi thuộc làu một bài nhạc
      • đừng có tính đến chuyện ấy, đừng có hy vọng gì
      • bàn tay khéo léo (của phụ nữ)
      • trừng trị
      • nhẹ nhàng; thận trọng
      • không nên dính vào những việc tranh chấp lôi thôi
      • là những người bạn chí thiết
      • cái gì cũng mó vào
      • tuột qua tay ai mất
      • ý trời
      • giơ tay lên (để yêu cầu được nói)
      • ăn bốc
      • đoán
      • ra hiệu im lặng
      • lấy cả vốc
      • nói thực đi (ngón tay út của tôi bảo) tôi biết hết rồi (nói với trẻ em)
      • công khai chế giễu ai
      • không chịu làm gì cả
      • ăn không ngồi rồi
      • biết thừa việc gì, thông thạo điều gì
      • bị la mắng, bị quở trách
      • thấy cái gì là ngon lắm
      • (thân mật) lầm to
      • sốt ruột
      • bực tức
      • hối, hối hận
      • mắng cho một mẻ
      • thấy rất rõ
      • một chút, một tí
uống một chút rượu vang
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt