<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
division  
[di'viʒn]
danh từ
  • sự chia; sự phân chia
sự phân chia lao động
sự phân chia của cải
việc chia tiền sòng phẳng/bất công
  • bất cứ phần nào được chia ra từ cái gì; phần; đoạn
  • (viết tắt) là Div đơn vị hay bộ phận chủ yếu của một tổ chức
bộ phận bán hàng của công ty chúng tôi
đội của chúng tôi chơi trong đơn vị số một (của Liên đoàn bóng đá)
  • (toán học) phép chia
  • sự bất đồng hay sự khác nhau về tư tưởng, lối sống...; sự phân hoá
sự phân hoá sâu sắc/lan rộng trong xã hội ngày nay
  • sự chia làm hai phe để biểu quyết (ở quốc hội, nghị viện...)
đi đến chỗ chia làm hai phe để biểu quyết
nhất trí (không cần đưa ra biểu quyết)
đòi đưa ra biểu quyết
  • phân khu, khu vực hành chính
  • đường phân chia, ranh giới; vách ngăn
một hàng rào làm ranh giới giữa đất của bà ấy và tôi
  • (quân sự) sư đoàn
sư đoàn nhảy dù
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt