<
Trang chủ » Tra từ
divide  
[di'vaid]
danh từ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) dải đất cao ngăn cách hai hệ thống sông
Dãy núi Rocky (ở Bắc Mỹ)
động từ
chia cái gì ra làm nhiều phần
con tàu cắt toa ở York
chia một quyển tiểu thuyết thành nhiều chương
chia tiền/lương thực/tiền thưởng
chúng tôi chia sẻ công việc cho nhau
  • ( to divide something between A and B ) chi cái gì (nhất là thời giờ) và dùng các phần của nó cho các hoạt động khác nhau; phân chia
anh ta phân chia sức lực của mình cho chính trị và kinh doanh
  • ( to divide A from B ) tách ra hoặc làm ranh giới giữa hai người hoặc vật; phân cách
biển Măng Sơ phân cách nước Anh với nước Pháp
  • làm cho không thống nhất về ý kiến; chia rẽ; ly gián
vấn đề này đã chia rẽ chính phủ
chính phủ bị chia rẽ về vấn đề này
60 divided by 12 is 5
sáu mươi chia cho mười hai được năm
12 divides into 60 5 times
12 chia trong số 60 được 5 lần
  • chia làm hai phe để biểu quyết (nghị viện, quốc hội)
chia nghị viện thành hai phe biểu quyết
sau một hồi lâu tranh luận, Nghị viện chia làm hai phe bỏ phiếu biểu quyết
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt