<
Trang chủ » Tra từ
ditch  
[dit∫]
danh từ
  • hào, rãnh, mương
  • ( the Ditch ) (từ lóng) biển Măng-sơ; biển Bắc
  • (từ lóng) biển
      • chiến đấu đến cùng
ngoại động từ
  • đào hào quanh, đào rãnh quanh
  • lật (xe) xuống hào
  • làm cho (xe lửa) trật đường ray
  • bỏ rơi (ai) trong lúc khó khăn
nội động từ
  • bị lật xuống hào
  • bị trật đường ray
  • (nói về máy bay) hạ cánh xuống biển do tình trạng khẩn cấp
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt