<
Trang chủ » Tra từ
distant  
['distənt]
tính từ
  • xa trong không gian và thời gian
một miền đất/tiếng kêu/tia sáng ở xa
chân trời xa; quá khứ xa xăm
sân bay cách thành phố khoảng mười dặm
  • (về người) không có họ hàng gần gũi
bà ấy là chị em họ xa với tôi
  • (về mối liên kết, sự tương đồng...) không thật chắc hoặc rõ ràng
có một mối quan hệ xa giữa hai lý thuyết
  • không thân mật; dè dặt
có thái độ cách biệt đối với ai; không thân mật với ai
cái gật đầu/thái độ/lời chào/cung cách lạnh nhạt
      • quá khứ xa xôi; ngày xưa; trước đây
trước đây lâu lắm rồi, tôi cũng từng là sinh viên ở đây
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt