<
Trang chủ » Tra từ
distance  
['distəns]
danh từ
  • khoảng cách giữa hai điểm hoặc hai nơi
một tay đua xe đạp giỏi có thể vượt qua được những khoảng cách trên 100 dặm một ngày
từ đây đến đó rất xa/khá xa/không xa mấy
một khoảng cách ngắn/dài/lớn
bờ biển cách nhà tôi có mấy bước chân
(nghĩa bóng) cách xa 50 năm
  • chỗ hoặc điểm cách xa
ở cách xa 6 dặm, anh không thể thấy rõ lắm
ở khoảng cách đó, nó không bắn trúng đích được
thấy cái gì ở đằng xa
nghe thấy âm thanh lạ từ đằng xa
  • khoảng cách (không gian hoặc thời gian)
Nhờ kỹ thuật viễn thông hiện đại, khoảng cách không thành vấn đề nữa
  • thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự lạnh nhạt
phải chăng sự xa cách của anh ta là do thói học làm trưởng giả hoặc do tính nhút nhát?
không đến gần ai/cái gì; giữ thái độ cách biệt đối với ai/cái gì
Nếu tôi là anh, tôi sẽ đứng cách xa con chó
(nghĩa bóng) giữ thái độ xa cách đối với ai
  • (hội họa) cảnh xa (của một bức hoạ)
  • (âm nhạc) khoảng cách (giữa hai nốt)
      • (thể thao) tiếp tục chơi đến hết trận đấu
ngoại động từ
cuộc cãi cọ ngu ngốc đó đã khiến chúng ta xa nhau
cử tri đã bị cuộc vận động của phe đối địch làm giảm nhiệt tình đối với đảng
      • không tán thành hoặc không dính líu với ai/cái gì
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt