<
Trang chủ » Tra từ
dispute  
[dis'pju:t]
danh từ
  • cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
người ta đã tranh luận nhiều về vấn đề phá thai hợp pháp
đó là vấn đề cần bàn cãi (xem) họ có làm đúng không
kết luận của họ còn phải bàn cãi thêm
ai cũng biết là cô ta can đảm (không bàn cãi gì nữa)
chúng tôi bất đồng ý kiến (với ban giám đốc) về mức lương làm thêm giờ
nguyên nhân chính xác của tai nạn vẫn đang được bàn cãi
dàn xếp một mối bất hoà
động từ
  • bàn cãi, tranh luận
tranh luận với ai
  • lý sự
họ lý sự dài dòng về điều họ nên làm gì
  • nghi ngờ sự thật hoặc giá trị của cái gì
bàn cãi về giá trị của lời tuyên bố/yêu sách/quyết định
kết quả bầu cử bị nghi ngờ
  • cố gắng ngăn chận ai thắng mình (cái gì); kháng cự
các chiến sĩ ta chiến đấu giành từng tấc đất
kháng cự lại cuộc tiến quân của quân địch
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt