<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
dispatch  
[dis'pæt∫]
Cách viết khác : despatch [dis'pæt∫]
danh từ
  • sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự phái đi
chúng tôi hoan nghênh việc gửi lực lượng gìn giữ hoà bình
  • sự đánh chết tươi; sự giết đi; sự kết liễu cuộc đời
sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản
  • sự giải quyết nhanh gọn; sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương
khẩn trương làm việc gì
vấn đề cần giải quyết khẩn trương
  • (ngoại giao) bản thông điệp gửi nhanh; bản thông báo/báo cáo gửi nhanh
  • hãng vận tải hàng hoá
ngoại động từ
gửi thư, điện tín, thông điệp
nhiều tàu chiến đã được gửi đến vùng đó
  • đánh chết tươi; giết đi; khử; kết liễu cuộc đời
  • giải quyết nhanh gọn; làm gấp (việc gì)
chủ toạ đã kết thúc nhanh cuộc họp trong 20 phút
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt