<
Trang chủ » Tra từ
discount  
['diskaunt]
danh từ
  • phần tiền được giảm trong giá của cái gì; tiền bớt; tiền trừ
chúng ta giảm 10 % nếu trả tiền mặt
  • tiền được khấu trừ khi trả hối phiếu (như) rebate
  • sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
nghe câu chuyện ở mức độ nào thôi
      • hạ giá, giảm giá; không được chuộng
      • cơ sở kinh doanh chuyên giao dịch bằng hối phiếu
      • cửa hàng bán giá rẻ hơn thông thường; cửa hàng hạ giá
ngoại động từ
  • mua hoặc bán một hối phiếu với giá thấp hơn giá khi đến hạn thanh toán
  • bán hạ giá; bán giảm giá
  • không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ; coi thường
Anh có thể không cần để ý đến những gì Jack nói : Hắn là thằng nói dối kinh người
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt