<
Trang chủ » Tra từ
discharge  
[dis't∫ɑ:dʒ]
danh từ
  • sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)
  • sự nổ súng, sự phóng điện, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)
  • sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
bị đuổi ra, bị thải về
  • sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra
  • sự chảy mủ
  • sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiện (nhiệm vụ...)
  • sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu
  • (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện ( ắc-quy)
  • sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ
ngoại động từ
  • dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...)
  • nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...)
  • đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội)
  • tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra
tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
ống lò sưởi nhả khói ra
vết thương chảy mủ
dòng suối đổ vào sông
  • trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...)
  • làm phai (màu); tẩy (vải)
  • phục quyền (người vỡ nợ)
  • (kỹ thuật) phóng điện ( ắc-quy)
  • (pháp lý) huỷ bỏ (bản án)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt