<
Trang chủ » Tra từ
dirt  
[də:t]
danh từ
  • vật chất không sạch (bụi, đất, bùn chẳng hạn), nhất là khi nó bám vào những nơi ta không muốn (nhà cửa, quần áo, da chẳng hạn); đồ dơ bẩn
quần áo của nó phủ đầy bụi bẩn
làm sao tôi tẩy được chỗ bẩn trên tường?
  • đất tơi
một đống đất bên cạnh hào mới đào
  • ý nghĩ hoặc lời nói tục tĩu
nói tục tĩu
  • phân; cứt
một bãi cứt chó trên đường
  • câu chuyện ngồi lê đôi mách có ác ý
nó khoái nghe những chuyện ngồi lê đôi mách về đồng nghiệp của nó
      • chửi rủa ai
      • bôi nhọ ai, bôi xấu ai, gièm pha ai
      • tầm thường, mạt hạng, rẻ tiền
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt