<
Trang chủ » Tra từ
direct  
[di'rekt;  dai'rekt]
ngoại động từ
  • gửi (thư, bưu phẩm...)
tôi gửi thư theo địa chỉ kinh doanh hay địa chỉ nhà riêng ông ấy?
  • hướng vào, nhằm vào
người hướng dẫn hướng sự chú ý của chúng tôi vào một bức tranh khác
chúng tôi quay bước đi về nhà
nhằm đánh vào đầu ai
hướng mắt nhìn về hướng nào
hãy để tôi chuyển những nhận xét này đến lớp sinh viên trẻ
quảng cáo chủ yếu nhằm vào lớp người tiêu thụ trẻ tuổi
  • chỉ đường; hướng dẫn
anh chỉ đường cho tôi đến nhà ga được không?
  • quản lý; điều khiển
điều khiển một công việc kinh doanh
(quân sự) chỉ huy những cuộc hành quân
điều khiển một nhóm công nhân
  • ra lệnh, chỉ thị
những người chủ ra lệnh đóng cửa nhà máy
người sĩ quan ra lệnh cho họ tiến lên
  • làm đạo diễn (phim, kịch...)
tôi thích đóng vai diễn hơn là làm đạo diễn
ai đạo diễn vở kịch đó?
tính từ
  • không uốn cong, không quanh co; thẳng
theo hướng đi/con đường thẳng
chuyến bay một mạch, chuyến bay trực chỉ (không ghé đâu cả)
tàu suốt (không dừng ở ga nào cả)
cú đấm/cú sút thẳng
  • chẳng có gì hoặc không có người nào ở giữa; trực tiếp
kết quả, mối liên lạc, sự quan hệ trực tiếp
tôi đang tiếp xúc trực tiếp với bọn không tặc
  • (về dòng dõi trong gia đình) nối tiếp các thế hệ qua con, cháu nội (chứ không qua anh em, chị em, con cô cậu....); trực hệ
bà ta thuộc dòng dõi trực hệ của vị tổng thống đầu tiên của đất nước
  • thẳng thắn, bộc trực
con người, cung cách, câu trả lời thẳng thắn
  • hoàn toàn, tuyệt đối
cái hoàn toàn đối lập
câu trả lời hôm nay của anh hoàn toàn mâu thuẫn với những điều anh nói tuần trước
  • (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành
  • (âm nhạc) không đảo
  • (vật lý) một chiều
dòng điện một chiều
phó từ
  • không gián đoạn, sử dụng đường đi thẳng
tàu hoả đi thẳng ngay đến đấy
  • không có ai làm trung gian, đích thân
tôi muốn đích thân (trực tiếp) giải quyết với hắn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt