<
Trang chủ » Tra từ
delay  
[di'lei]
danh từ
  • sự chậm trễ; sự trì hoãn
hành động không chậm trễ (không trì hoãn)
  • điều làm trở ngại; sự cản trở
ngoại động từ
  • làm chậm trễ
  • hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...)
  • làm trở ngại, cản trở
làm trở ngại giao thông
  • (kỹ thuật) ủ, ram (thép)
nội động từ
  • chậm trễ, lần lữa, kề cà
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt