<
Trang chủ » Tra từ
deed  
[di:d]
danh từ
  • việc làm, hành động, hành vi
hành động tốt, việc làm tốt
kết hợp lời nói với việc làm
bằng lời nói và bằng việc làm
bằng những việc làm, chứ không bằng lời nói suông
  • kỳ công, chiến công, thành tích lớn
chiến công anh hùng
  • (pháp lý) văn bản, chứng thư
làm chứng thư
tủ lưu trữ chứng thư tài liệu
ước khoản trả góp hàng năm
chứng thư có duy nhất một đương sự ký
ngoại động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển nhượng bằng chứng thư
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt