<
Trang chủ » Tra từ
debt  
[det]
danh từ
  • số tiền vay chưa trả; nợ
tôi mà trả hết nợ thì chẳng còn đồng nào trong túi nữa
chúng tôi nghèo, nhưng tránh được cái khoản nợ nần
  • sự mang ơn, sự biết ơn
tôi rất sung sướng bày tỏ lòng biết ơn của tôi với các thầy
chịu ơn ai
      • món nợ không hy vọng được trả
      • mắc nợ ai
      • mang công mắc nợ
      • hàm ơn ai, mang ơn ai
      • nợ ngập đầu
      • trả hết nợ; sạch nợ; thoát nợ
      • (tục ngữ) chết là hết nợ
      • nợ danh dự
      • sự hàm ơn, sự mang ơn
      • chết, trả nợ đời
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt