<
Trang chủ » Tra từ
deal  
[di:l]
danh từ
  • gỗ thông hoặc tùng
làm bằng gỗ thông trắng
cái bàn/sàn nhà bằng gỗ thông
  • sự thoả thuận (nhất là trong kinh doanh)
làm/ký kết/kết thúc/hoàn tất một sự thoả thuận mua bán với ai
chúng tôi đã thoả thuận với ban giám đốc về giờ làm thêm
Xong! ( Tôi đồng ý với điều kiện của anh)
sự thương lượng đã thất bại
  • (trong trò chơi) sự chia bài
sau khi chia bài, cuộc chơi bắt đầu
đến lượt anh chia bài
      • sự đối xử thẳng thắn, công bằng trong kinh doanh
chúng tôi cho ông cái giá rất phải chăng về đồ đạc trong nhà
      • sự đối xử không thẳng thắn, không công bằng
      • nhiều
tiêu nhiều tiền
tốn nhiều công khó nhọc
tốt hơn nhiều
gặp ai nhiều lần, gặp ai hoài
động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là dealt
đến lượt ai chia bài?
cô ấy chia cho tôi bốn lá bài
cô ấy lấy cái que cời giáng cho hắn một cú trời giáng
cái chết của cô ấy khiến chúng tôi choáng váng ghê gớm
  • ( to deal in something ) bán cái gì, buôn bán cái gì; quan tâm đến cái gì
ngân hàng của tôi bây giờ buôn bán chứng khoán và cổ phần
thích ngồi lê đôi mách và nói xấu thiên hạ
  • ( to deal somebody in ) trao bài cho (một người mới nhập cuộc chơi)
lãi sẽ được chia cho những người đầu tư
quan toà ra những hình phạt nghiêm khắc cho những kẻ bạo loạn
anh đối phó thế nào với một tên trộm có vũ khí?
họ cố đối xử lịch sự với những khách hàng nóng nảy
anh đã xử lý rất khéo một tình huống khó xử
anh giải quyết (trả lời) bức thư đó chưa?
tôi ghét giao thiệp với những công ty lớn nhưng thiếu tình người
chương kế tiếp bàn về động từ
tôi sẽ đề cập đến phân số thập phân trong bài sau
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt