<
Trang chủ » Tra từ
deaf  
[def]
tính từ
  • điếc
điếc một tai
điếc và câm
tai điếc
  • làm thinh, làm ngơ
làm thinh không nghe lời khuyên của ai
làm thinh như không nghe thấy cái gì
      • điếc đặc, điếc lòi ra
      • không có kẻ nào điếc hơn là kẻ không muốn nghe (lẽ phải...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt