<
Trang chủ » Tra từ
dawn  
[dɔ:n]
danh từ
  • bình minh, rạng đông, lúc sáng tinh mơ
từ lúc sáng tinh mơ cho đến lúc tối trời
tiếng chim hót lúc bình minh
  • (nghĩa bóng) buổi đầu; sự hé rạng; tia sáng đầu tiên (của hy vọng...)
ở buổi ban đầu của tình yêu
buổi đầu của thời đại văn minh
tia sáng đầu tiên của cuộc sống tốt đẹp hơn
nội động từ
  • bắt đầu rạng, bắt đầu lộ ra, bắt đầu nở ra, hé nở
trời vừa tảng sáng
nụ cười hé mở trên môi cô ta
  • bắt đầu hiện ra trong trí, loé ra trong trí
tôi chợt nhận ra; một ý nghĩ loé ra trong trí óc tôi
  • trở nên rõ ràng
cuối cùng sự thật đã trở nên rõ ràng đối với anh ta
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt