<
Trang chủ » Tra từ
dark  
[dɑ:k]
tính từ
  • tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám
trời bắt đầu tối
một đêm tối trời không trăng sao
bầu trời u ám
  • ngăm ngăm đen, đen huyền
da ngăm đen
mắt huyền
  • thẫm sẫm (màu)
  • mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch
tương lai mờ mịt
  • tối tăm, dốt nát, ngu dốt
trong sự ngu dốt tối tăm tột bậc
  • bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì
  • buồn rầu, chán nản, bi quan
bi quan
  • đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc
ý nghĩ đen tối
tội ác ghê tởm
tính hóm hỉnh cay độc
      • thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ
      • Châu phi
danh từ
  • bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối
trước lúc trời tối; trước khi màn đêm buông xuống
khi màn đêm buông xuống
  • (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ)
chỗ sáng và chỗ tối của một bức hoạ
  • sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì
không biết về ý định của ai
giữ bí mật đối với ai, không cho ai biết điều gì
sống trong cảnh tối tăm ngu dốt
      • lúc trăng non
      • làm một việc mạo hiểm liều lĩnh, nhắm mắt nhảy liều
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt