<
Trang chủ » Tra từ
dance  
[dɑ:ns]
danh từ
  • sự nhảy múa; sự khiêu vũ
  • bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
  • buổi liên hoan khiêu vũ
      • ban nhạc của buổi khiêu vũ
      • vũ trường
      • gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
      • (y học) chứng múa giật
nội động từ
  • nhảy múa, khiêu vũ
  • nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
lòng cô ta rộn lên sung sướng
nhảy lên vì sung sướng
con thuyền bập bềnh trên sóng
lá cây rung rinh trong gió
ngoại động từ
  • nhảy
nhảy điệu tăngô
  • làm cho nhảy múa
  • tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
tung tung nhẹ em bé trong tay
      • phải chờ đợi ai lâu
      • luôn luôn theo bên cạnh ai
      • nhảy múa cho tiêu thời giờ
      • nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
      • nhảy múa chóng cả mặt
      • để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
      • bị treo cổ
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt