<
Trang chủ » Tra từ
damage  
['dæmidʒ]
danh từ
tai nạn khiến chiếc xe bị hư hại nặng
thiệt hại do bão gây ra cho mùa màng
  • ( damages ) tiền bồi thường thiệt hại
kiện ai đòi bồi thường thiệt hại
toà án quyết định phạt 5000 đô la bồi thường cho người bị thương
  • (từ lóng) giá tiền
giá bao nhiêu?
ngoại động từ
Cách viết khác : endamage [in'dæmidʒ]
  • làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
làm hỏng xe/hàng rào
làm tổn thương danh tiếng/sự nghiệp của ai
làm tổn hại quan hệ giữa hai nước
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt