<
Trang chủ » Tra từ
cutting  
['kʌtiη]
danh từ
  • sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt...), sự xén (giấy...), sự chặt (cây...), sự đào (mương...), sự đục (đá...)
  • đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi
đường xe lửa xuyên qua núi đồi
  • cành giâm
  • bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra
  • ( số nhiều) vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa
  • sự giảm, sự bớt (giá, lương)
tính từ
  • sắc bén (dao...)
  • buốt, cắt da cắt thịt (rét...)
  • (nghĩa bóng) chua cay, cay độc, gay gắt
lời phê bình gay gắt
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt