<
Trang chủ » Tra từ
curtain  
['kə:tn]
danh từ
  • màn cửa
kéo màn cửa
  • màn (ở rạp hát)
màn kéo lên
màn hạ xuống
  • bức màn (khói, sương)
bức màn khói
  • (quân sự) bức thành nối hai pháo đài
  • (kỹ thuật) cái che (như) miếng sắt che lỗ khoá...
      • ở hậu trường, không công khai
      • không đả động tới việc gì
      • bắt đầu, mở màn
      • công bố, đưa ra ánh sáng
      • ra sân khấu sau những tràng vỗ tay hoan nghênh (diễn viên)
ngoại động từ
  • che màn
cửa sổ che màn
      • ngăn cách bằng màn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt