<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
curse  
[kə:s]
danh từ
  • sự nguyền rủa; sự chửi rủa; lời nguyền rủa
giận dữ lẩm bẩm những lời chửi rủa
lão hành khất nguyền rủa cô ta
bị nguyền rủa
bỏ một lời thề độc
  • tai ương; tai hoạ
tai hoạ lạm phát
cờ bạc là bác thằng bần
sự giàu sang hoá ra lại là tai hoạ cho ông ta
  • ( the curse ) (từ lóng) kinh nguyệt của phụ nữ
Hôm nay tôi có kinh
      • ác giả ác báo
      • không đáng giá một trinh, đáng bỏ đi
động từ
nguyền rủa cái số kiếp đen đủi của mình
Tôi nguyền rủa cô ta đã làm hỏng kế hoạch của tôi
      • khổ sở vì cái gì
khổ sở vì cái tật nói cà lăm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt