<
Trang chủ » Tra từ
curiosity  
[,kjuəri'ɔsiti]
danh từ
  • sự ham biết; tính ham biết
sự ham tìm hiểu về những vùng đất xa lạ
  • sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ
nó không kiềm được tính tò mò và đã mở bức thư gửi cho chị nó
vì tò mò
  • vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ
những cảnh lạ ở thành phố
      • hiệu bán đồ cổ, hiệu bán những đồ quý hiếm
      • (được nói ra với ai để anh ta khỏi tò mò nữa)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt