<
Trang chủ » Tra từ
cup  
[kʌp]
danh từ
  • tách, chén
  • (thể dục,thể thao) cúp, giải
đoạt giải
trận đấu chung kết
  • (thực vật học) đài (hoa)
  • (y học) ống giác
  • rượu
  • vật hình chén
  • nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui
niềm vui thật là trọn vẹn, niềm hạnh phúc thật là trọn vẹn; nỗi khổ thật là tột cùng
nỗi cay đắng
  • ( số nhiều) sự say sưa
đang say sưa
      • chán nản, uể oải, nản lòng
      • rượu vào là gây gỗ
      • trà
      • nếm hết mùi cay đắng ở đời
      • làm cho không thể chịu đựng được nữa
      • người (vật) làm cho vui thích; người (vật) mình ưa; người vật hợp với mình
      • người (vật, điều...) cần phải dè chừng
      • (tục ngữ) miếng ăn đến miệng rồi vẫn có thể mất
ngoại động từ
  • khum thành hình chén, chu thành hình chén (bàn tay...)
  • (y học) giác
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt