<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
cul  
danh từ giống đực
  • (thông tục) đít
đá đít
lỗ đít, hậu môn
  • trôn, đáy (đồ vật)
trôn chai
  • (thân mật) tình yêu thể xác
bộ phim khiêu dâm
  • (thông tục) thằng ngốc
      • (thông tục) ăn mặc rách rưới
      • trung triêng giữa hai phe
      • (thông tục) ngồi ngựa
      • (thông tục) chạy thật nhanh; vội vàng quá
      • (thông tục) tức giận ai, ghét ai
      • (thông tục) xu nịnh ai, bợ đít ai
      • (thông tục) làm cho mệt; quấy rầy
      • (thông tục) đôi bạn thân, đôi bạn nối khố
      • (thông tục) đít lộn đầu, lộn ngược
      • xôi hỏng bỏng không; mất cả chài lẫn chì
      • (thô tục) chán ngấy
      • (nghĩa xấu) không rời nhau, nối khố với nhau
      • bán trôn nuôi miệng, làm đĩ
      • (thông tục) uống cạn một hơi
      • (thông tục) bĩu môi
      • (thông tục) thua vãi cứt
      • (thông tục) để xe chổng gọng
      • (thân mật) chạy trốn
      • tôi chẳng nghe anh nói đâu
      • (thông tục) chào cúi rạp xuống đất
      • nỗ lực quá mức, cố gắng hết mức
      • (thông tục) cười lăn ra
      • (thông tục) tránh công việc
      • bắn khi mới cất cánh
      • (thông tục) lạ lắm, ngạc nhiên
      • (thô tục) lỗ đít
      • người bé nhỏ; người ngốc
      • (thông tục) người ăn xin; người khổ sở
      • (thông tục) làm cẩu thả
      • kẻ đạo đức rởm
tính từ
  • (thông tục) ngốc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt