<
Trang chủ » Tra từ
cue  
[kju:]
danh từ
  • (sân khấu) vĩ bạch (tiếng cuối cùng của một diễn viên dùng để nhắc diễn viên khác nói, làm động tác hoặc ra (sân khấu))
  • sự gợi ý, sự ra hiệu; lời nói bóng, lời ám chỉ; ám hiệu
nhắc ai, ra hiệu cho ai, nói bóng với ai
theo sự ra hiệu của ai mà làm theo
  • (điện ảnh) lời chú thích
  • ( ra-đi-ô) tín hiệu
  • vai tuồng (được nhắc ra (sân khấu))
  • cách xử lý thích hợp; hành động thích hơn
  • (thông tục) tâm trạng
không thấy hứng đọc sách
  • gậy chơi bi-a
  • tóc đuôi sam
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt