<
Trang chủ » Tra từ
cry  
[krai]
danh từ
  • tiếng kêu, tiếng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...)
tiếng kêu cứu
tiếng hò reo chiến thắng
  • tiếng rao hàng ngoài phố
  • lời hô, lời kêu gọi
  • sự khóc, tiếng khóc
khóc nức nở
  • dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng
  • tiếng chó sủa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
có cả một lũ chó săn sủa ầm ĩ đuổi theo sau
      • quãng cách xa; sự khác xa
bản dịch thứ hai của quyển sách khác xa bản thứ nhất
      • ở trong một đám đông vô danh
      • hò hét đuổi theo
      • chuyện bé xé ra to
động từ
  • kêu, gào, thét, la hét
  • khóc, khóc lóc
khóc lóc thảm thiết
  • rao
rao hàng
      • chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh
      • đòi, vòi
đòi ăn trứng trâu, đòi ăn gan trời
      • không giữ lời, nuốt lời
đã mặc cả thoả thuận rồi lại nuốt lời
      • thét
      • tán dương
      • đòi chia phần
      • xin dung thứ
      • khóc tới khi ngủ thiếp đi
      • chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng
      • vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này
      • kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người
      • kêu ca cũng bằng thừa
      • gì mà ầm ĩ thế!
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt