<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
croire  
ngoại động từ
  • tin, tin tưởng
tin lời người ta nói
tin bạn
tôi chỉ tin những gì mình thấy
đừng tin những gì nó kể với các anh
thật khó tin
  • tưởng, nghĩ là
tôi tưởng nó thông minh hơn
phản nghĩa Douter ; contester , démentir , discuter ; nier , protester
      • theo ý tôi
      • tin ở chúa, có đức tin
      • rất ngây thơ, có nhiều ảo tưởng
      • chừng nào thấy mới tin
      • điều đó không đúng, đó là một lời nói dối
      • (thân mật) tôi nghĩ như anh; chắc thế, hẳn thế
      • không tin gì cả
      • không tin cả tai (mắt) mình nữa; lạ lùng quá
nội động từ
  • tin, tin tưởng
tin lời hứa của ai
tôi đã luôn tin ở anh ta
  • có đức tin (tôn giáo)
      • tin ở mình; kiêu ngạo
      • (từ cũ, nghĩa cũ) quá tin tưởng ở
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt