<
Trang chủ » Tra từ
crown  
[kraun]
danh từ
  • mũ miện; vua, ngôi vua
làm vua
lên ngôi vua
  • vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng
vòng hoa chiến thắng
  • đỉnh, ngọn, chóp, chỏm (núi, cây, mũ...)
  • đỉnh đầu; đầu
từ đầu đến chân
  • đỉnh cao nhất, sự tột cùng (của hạnh phúc...)
  • đồng curon (tiền Anh, bằng 5 silinh)
  • thân răng
  • khổ giấy 15 x 20
      • thái tử
      • vương phi
      • các món phục sức của vua trong những dịp lễ lộc
      • (tục ngữ) có khổ rồi mới có sướng; có gian khổ mới có vinh quang
ngoại động từ
  • đội mũ miện; tôn lên làm vua
được tôn lên làm vua
  • thưởng, ban thưởng, tặng thưởng; mang vinh dự cho
chiến thắng huy hoàng
thành công rực rỡ
các nỗ lực cuối cùng đã dẫn đến thành công rực rỡ
được hưởng vinh quang
  • đặt lên đỉnh, bao quanh ở đỉnh
đồi có một cánh rừng bao quanh ở đỉnh
  • làm cho hoàn hảo
  • bịt răng (bằng vàng, bạc...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) giáng cho một cú vào đầu
  • (đánh cờ) nâng một quân cờ đam lên thành con đam
      • lại thêm nữa là, cuối cùng lại thêm
xe bị hỏng, lại thêm nữa là chúng tôi phải tới nơi trước khi đêm xuống
      • lại khổ thêm nữa là, cuối cùng lại khổ nữa là
      • bọn vua chúa
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt