<
Trang chủ » Tra từ
crowd  
[kraud]
danh từ
  • đám đông
bị lạc trong đám đông
  • (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh
  • đống, vô số
đống giấy
  • crowd of sail (hàng hải) sự căng hết buồm, sự căng nhiều buồm
      • anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý, anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói
nội động từ
  • xúm lại, tụ tập, đổ xô đến
xúm quanh ai
  • (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi
ngoại động từ
  • làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét
  • tụ tập, tập hợp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy
dùng áp lực bắt ai làm gì, cưỡng bách ai làm gì
  • (thể dục,thể thao) làm trở ngại, cản (đối phương)
      • ùa vào, đổ xô vào, lũ lượt kéo vào
      • ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra
      • đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông)
bị đẩy ra ngoài không vào được vì quá đông
      • (hàng hải) giương hết buồm
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt