<
Trang chủ » Tra từ
crop  
[krɔp]
danh từ
  • vụ, mùa; thu hoạch của một vụ
vụ khoai
  • ( số nhiều) cây trồng
cây công nghiệp
  • cụm, nhóm, loạt, tập
một loạt câu hỏi
tập hoá đơn
  • (động vật học) diều (chim)
  • tay cầm (của roi da)
  • sự cắt tóc ngắn
cắt tóc ngắn quá
  • bộ da thuộc
  • đoạn cắt bỏ đầu, khúc cắt bỏ đầu
  • thịt bả vai (bò ngựa)
      • toàn bộ, toàn thể
      • đất đang được trồng trọt cày cấy
      • đất bỏ hoá
ngoại động từ
  • gặm (cỏ)
  • gặt; hái
  • gieo, trồng (ruộng đất)
trồng khoai một thửa ruộng
  • xén, hớt, cắt ngắn (tai, đuôi, tóc, mép sách, hàng rào...)
nội động từ
  • thu hoạch
năm nay đậu thu hoạch tốt
      • trồi lên
      • nảy ra, hiểu ra, nổi lên bất ngờ (khó khăn, vấn đề...)
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt