<
Trang chủ » Tra từ
criminal  
['kriminl]
tính từ
  • thuộc về tội hoặc phạm tội
những sự xúc phạm, phá hoại, cẩu thả có tính chất phạm tội
  • liên quan đến tội phạm
luật hình sự
luật sư chuyên về lĩnh vực hình sự
  • nhục nhã, vô đạo đức
sự lãng phí công quỹ một cách vô đạo đức
cung cách cô ta nói dối và lừa gạt để giành lấy những gì cô ta muốn thật là nhục nhã
danh từ
  • kẻ phạm tội, tội phạm
tội phạm chiến tranh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt