<
Trang chủ » Tra từ
cram  
[kræm]
danh từ
  • sự nhồi sọ, sự luyện thi
  • đám đông chật ních
  • (từ lóng) lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc
ngoại động từ
  • nhồi, nhét, tống vào
nhồi nhét thức ăn vào mồm/giấy tờ vào ngăn kéo
phòng chật ních rồi, chúng tôi không nhét thêm người nào vào được nữa
bài xã luận đầy nghẹt những câu trích dẫn
  • nhồi sọ; luyện thi (cho một học sinh)
  • nhồi, vỗ (gà, vịt cho chóng béo)
nội động từ
  • ních đầy bụng, ngốn, nhồi
  • học luyện thi, ôn thi
      • học gạo để thi
      • (từ lóng) nói dối, nói láo, nói dóc
      • học nhồi nhét (một vấn đề)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt