<
Trang chủ » Tra từ
crack  
[kræk]
tính từ
  • (thông tục) cừ, xuất sắc
tay chèo cừ
tay súng giỏi
đơn vị xuất sắc, đơn vị thiện chiến
ngoại động từ
  • quất (roi) đét đét; búng (ngón tay) kêu tanh tách, bẻ (đốt ngón tay) kêu răng rắc
  • làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ
      • làm rạn một cái tách
đánh vỡ sọ
      • làm tổn thương
làm tổn thương danh dự của ai
      • (kỹ thuật) làm crackinh (dầu hoả...)
nội động từ
  • kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn
  • nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
mảnh gỗ ấy nứt ra dưới ánh nắng
chủ nghĩa đế quốc rạn nứt khắp nơi
nó bắt đầu vỡ tiếng
  • nói chuyện vui, nói chuyện phiếm
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn áp thẳng tay
      • tán dương, ca ngợi (ai)
      • vỡ nợ, phá sản
      • kiệt sức
      • khoe khoang, khoác lác, huênh hoang, nói phách
      • mở một chai rượu uống hết với ai
      • (từ lóng) đào ngạch vào ăn trộm, nạy cửa vào ăn trộm
      • nói đùa một câu
      • sáng sớm tinh mơ
      • ngày tận thế, lâu lắm
      • cơ hội may mắn
      • chắp vá, vá víu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt