<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
coutume  
danh từ giống cái
  • tập quán; thói quen
những tập quán của một dân tộc
các tập quán cổ truyền
đến muộn vốn là thói quen của nó
như thường lệ
phản nghĩa Exception , innovation , nouveauté
      • theo thường lệ, thường thường
thường thường ngày nào nó cũng đến
      • một lần chẳng chết ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt