<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
courir  
nội động từ
  • chạy
chạy bộ để giữ gìn thân hình
chạy trước ai
  • chạy đua
  • chảy
nước chảy
  • qua đi, trôi đi
thời gian trôi đi
  • đồn rằng
có tiếng đồn rằng
đồn một tin tức
      • chết
      • cố đuổi theo
      • (nghĩa bóng) chạy theo
chạy theo đồng tiền
      • khoe tài trí
      • theo đuổi một mục đích hão
      • theo tán tỉnh một người phụ nữ
      • tiến đến chỗ khánh kiệt
      • làm việc cần kíp trước
      • vội vàng động binh
      • tấn công ai
      • vội vàng, nhanh chóng
đọc nhanh chóng
      • trong hoàn cảnh hiện nay
ngoại động từ
  • đuổi theo
đuổi theo một con hươu
  • chạy đua
chạy đua một trăm mét
  • chạy khắp, đi khắp
chạy khắp nông thôn
  • năng lui tới
năng lui tới rạp hát
  • bị đe doạ bởi
bị một mối nguy hiểm lớn đe doạ
  • ra công tìm kiếm; chạy theo
chạy theo công danh
  • (thông tục) làm cho chán, làm phiền
nó cứ kể lể làm cho tôi chán quá
      • trốn lên bộ chơi (nói về thuỷ thủ)
      • bắt cá hai tay
      • tầm thường quá; đâu chẳng có
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt