<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
cour  
danh từ giống cái
  • sân
sân trường
những đứa trẻ đang chơi trong sân
  • toà án, toà
tòa thượng thẩm
  • triều đình; triều; triều thần
sống trong triều
vua và triều thần
  • bọn xun xoe
bọn xun xoe xung quanh một người có thế lực
  • ( Côté cour ) (sân khấu) cánh phải (đối với khán giả)
  • (từ cũ, nghĩa cũ) phố cụt
  • chuồng xí, cầu tiêu
đi cầu
      • (nghĩa bóng) ổ trộm cướp; ổ ăn mày
      • được (không được) yêu vì tin dùng
      • được (không được) nhà vua ân sủng
      • xun xoe lấy lòng ai
      • tán tỉnh một người phụ nữ
      • tán chơi (một cô gái, một phụ nữ)
      • nơi lộn xộn, nơi mất trật tự quá
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt