<
Trang chủ » Tra từ
couple  
['kʌpl]
danh từ
  • hai người hoặc vật được thấy đi với nhau hoặc kết hợp với nhau, nhất là người đàn ông và người đàn bà
những cặp vợ chồng
những đôi trai gái đang tỏ tình
nhiều cặp đang ở trên sàn nhảy
tôi không uống úyt ki nữa đâu, tôi đã nốc hai ly rồi
  • (điện học) cặp
cặp nhiệt điện
      • không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau
      • hai người/đồ vật; một số ít người/đồ vật
ngoại động từ
nối hai toa xe lửa
toa ăn được nối vào toa hành khách sau cùng
tên tuổi của Lê-nin gắn liền với Cách mạng tháng mười
ánh sáng không đủ, cộng với sân ẩm ướt khiến cuộc thi đấu thật khó khăn
  • (từ cổ, nghĩa cổ) (nói về hai người) giao hợp; giao cấu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt