<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
coton  
danh từ giống đực
  • bông
một kiện bông
bông hút nước
  • chỉ bông; miếng bông
chỉ bông để thêu
đặt một miếng bông lên vết thương
      • nghễnh ngãng, nghe không rõ
      • mệt mỏi quá, ốm yếu quá
      • nuôi con quá nuông chiều săn sóc
      • (thân mật) ở trong tình thế nguy kịch (về sức khoẻ, về công việc làm ăn)
      • sổ lông (vải)
tính từ
  • (thân mật) khó khăn, gay go
Việc ấy gay go đấy!
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt