<
Trang chủ » Tra từ
cost  
[kɔst]
danh từ
  • giá phải trả cho một cái gì; chi phí
chi phí sửa xe cao
chi phí cần thiết cho việc mở một doanh nghiệp
bà ấy xây nhà không cần biết tốn kém bao nhiêu
cắt giảm chi phí
giá sinh hoạt
chỉ số giá sinh hoạt
  • cái được dùng, cần đến hoặc cho để đạt được cái gì; sự cố gắng, sự mất mát hoặc hy sinh; sự hao phí
sự hao tổn về thời gian và sức lao động
trận đánh thắng với cái giá của nhiều sinh mạng
  • ( costs ) (pháp lý) án phí
nộp 50 đô la tiền phạt và 50 đô la án phí
      • bằng bất cứ giá nào
      • với sự mất mát hoặc thiệt hại của bản thân
những nốt đốt của ong bắp cày là trầm trọng, tôi biết qua kinh nghiệm bản thân (vì tôi từng bị chúng đốt rồi)
      • (nói về hàng hoá) theo giá vốn
hàng bán theo giá vốn
      • bao gồm sự mất mát hoặc hy sinh cái gì
chị ấy cứu nó khỏi chết đuối, nhưng với cái giá chị ấy phải hy sinh tính mạng của mình
      • sống bám vào ai, sống nhờ vào ai
động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ vẫn là cost
  • có thể mua được với giá là; yêu cầu phải trả tiền là
mấy cái ghế này giá 40 đô la một cái
cái này giá bao nhiêu?
giá đắt quá
tôi mua chiếc xe đạp ấy mất 200 USD
để cho xe chạy, (họ) phải chi 5000 đô la một năm
  • đòi hỏi
soạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian và công phu
hành vi vô trách nhiệm của cô ấy khiến bố cô ấy phải nhiều đêm mất ngủ
  • dẫn đến sự mất mát (cái gì)
lái xe ẩu có thể phải trả giá bằng tính mạng đấy
bà ta phải trả giá cho vụ bê bối bằng cả sự nghiệp của mình
  • (thương nghiệp) ước tính giá phải trả cho một mặt hàng hoặc dịch vụ trên cơ sở các chi phí để làm ra hoặc thực hiện nó
dự án này đã ước tính tổng chi phí chưa?
  • tốn kém cho ai
anh có thể lấy kiểu sang trọng nếu anh thích, nhưng tốn kém cho anh đấy
      • (nghĩa bóng) khiến ai phải trả giá đắt
      • ước tính chi phí của cái gì
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt