<
Trang chủ » Tra từ
corner  
['kɔ:nə]
danh từ
  • góc (tường, nhà, phố...)
góc phố
bắt phạt đứa trẻ đứng vào góc tường
  • lối rẽ; khúc quanh
  • nơi kín đáo, xó xỉnh; chỗ ẩn náu, chỗ giấu giếm
làm giấu giếm, làm lén lút
  • nơi, phương
từ khắp mọi nơi trên thế giới; từ bốn phương trời
khắp bốn phương trời
  • (thương nghiệp) sự đầu cơ, sự lũng đoạn thị trường
làm một chuyến đầu cơ lúa mì lớn
  • (thể dục,thể thao) quả phạt góc
      • đi tắt
      • được ai yêu mến
      • dành cho ai một cảm tình đặc biệt; có cảm tình với ai, yêu mến ai
      • (quân sự), (thông tục) chỗ nguy hiểm, chỗ chiến sự xảy ra ác liệt
      • liếc ai, nhìn trộm ai
      • nơi nguy hiểm
      • hoàn cảnh khó khăn
      • rẽ, ngoặt
      • (nghĩa bóng) vượt qua nơi nguy hiểm, vượt qua giai đoạn khó khăn
ngoại động từ
  • đặt thành góc, làm thành góc
  • để vào góc
  • dồn vào chân tường, dồn vào thế bí
  • mua vét (để đầu cơ, lũng đoạn thị trường)
mua vét hết hàng ở thị trường
nội động từ
  • vét hàng (để đầu cơ)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt