<
Trang chủ » Tra từ
copy  
['kɔpi]
danh từ
  • bản sao, bản chép lại
bản sao chính thức
bản sao đúng nguyên văn
sao một chứng từ
  • sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng
  • bản, cuộn (sách); số (báo)
  • (ngành in) bản thảo, bản in
  • đề tài để viết (báo)
sự kiện này sẽ là một đề tài hay để viết báo
  • kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ)
      • bản thảo đã sửa và chép lại rõ ràng trước khi đưa in
      • bản nháp
động từ
  • sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng
sao lại một bức thư
chép lại một đoạn trong sách
bắt chước ai, làm theo ai
bắt chước dáng đi của người nào
  • quay cóp
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt