<
Trang chủ » Tra từ
cool  
[ku:l]
tính từ
  • mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
trời trở mát
để xúp nguội bớt
  • trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh
giữ bình tĩnh, điềm tĩnh
  • lãnh đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm
lãnh đạm với ai
tiếp đãi ai nhạt nhẽo
  • trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng
tớ cho thế là mặt dạn mày dày
thằng cha trơ tráo, thằng cha không biết xấu hổ
  • (thông tục) tròn, gọn (một số tiền)
tớ phải tốn trọn một nghìn đồng
      • bình tĩnh, không hề nao núng
danh từ
  • khí mát
khí mát buổi chiều
  • chỗ mát mẻ
động từ
  • làm mát, làm nguội, trở mát, nguội đi
  • làm mát, làm giảm (nhiệt tình...); nguôi đi
nguôi giận
giảm nhiệt tình
      • nguôi đi, bình tĩnh lại
      • nguội lạnh đi, giảm đi (nhiệt tình)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt