<
Trang chủ » Tra từ
contract  
['kɔntrækt]
[kən'trækt]
danh từ
ký hợp đồng
hợp đồng cung cấp than
người làm việc theo hợp đồng
đã ký một hợp đồng làm việc cho ai
Tôi không phải là nhân viên lâu dài; tôi làm việc ở đây theo một hợp đồng có thời hạn
một nhóm nhạc pop đã ký hợp đồng với một trong những công ty thu thanh lớn
mời người ta ký hợp đồng để làm công trình, cung ứng (hàng hoá...); cho thầu
chúng tôi không có phương tiện để tự mình làm công trình, nên chúng tôi sẽ cho thầu
trúng thầu một công việc gì
động từ
ký hợp đồng với một công ty về việc cung cấp nhiên liệu
cô ta đã có một cuộc đính hôn rất là không xứng đôi
ký kết liênminh với một nước láng giềng
  • mắc phải; nhiễm phải (căn bệnh, thói quen...)
mắc nợ
mắc bệnh sởi, nhiễm lạnh
nhiễm thói xấu
mắc bệnh nặng
      • rút lui khỏi, hoặc không ký vào một thoả ước áp dụng cho một nhóm lớn
anh có thể thoả thuận trước để rút (khỏi kế hoạch trợ cấp) nếu anh muốn
      • thu xếp để một công ty khác làm (việc gì đó) chứ không phải công ty mình; cho thầu
động từ
làm cơ bắp co lại
kim loại co lại khi nguội đi
đi vào sâu nữa, đường hầm thu lại thành một lối đi hẹp
  • (ngôn ngữ học) rút gọn
từ rút gọn (ví dụ can't thay cho cannot )
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt