<
Trang chủ » Tra từ
content  
['kɔntent]
[kən'tent]
danh từ
  • (đứng sau một danh từ) lượng của cái gì chứa đựng trong một cái gì khác
hàm lượng bạc trong một đồng tiền
thức ăn có hàm lượng béo cao
  • điều được viết hoặc nói ra về một quyển sách, một bài báo, một bài diễn văn, một chương trình......; nội dung
Nội dung bài tiểu luận của cậu ta rất hay, nhưng cách diễn đạt không hay lắm
  • ( số nhiều) cái được chứa đựng trong cái gì; nội dung
những thứ đựng trong hộp/chai/túi
chiếc ngăn kéo đã bị lôi hết các thứ chứa bên trong ra
cô ấy chưa đọc bức thư, nên chẳng biết nội dung trong thư là gì
ở đầu quyển sách có bảng mục lục cho biết chi tiết về những gì có trong sách
danh từ
  • trạng thái bằng lòng
sự thoả mãn bình thản của một đứa bé được ăn uống đầy đủ
cũng nhiều như ta mong muốn; như ý thích; tùy thích
tính từ
anh có bằng lòng với đồng lương hiện thời hay không?
bây giờ cô ta xin lỗi rồi, thế là tôi vui lòng
anh ta bằng lòng ở lại với công việc hiện tại của mình
động từ
Vì không có kem sữa, chúng tôi đành uống cà phê đen vậy
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt